adatto
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈdat.to/ giọng máy của trình duyệt
adatto nghĩa là phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của adatto
Tính từ
- Phù hợp, thích hợp.
Dạng từ của adatto
| Giống cái số ít | adatta |
| Giống đực số nhiều | adatti |
| Giống cái số nhiều | adatte |
| So sánh nhất | adattissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adatto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với adatto
- Quell'argomento non è adatto ad essere discusso. Chủ đề đó không nên được đem ra bàn luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514210
- Mi adatto facilmente al cambiamento. Tôi dễ dàng thích nghi với sự thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ suitable or adapted for
Câu hỏi thường gặp
adatto nghĩa là gì?
adatto (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.