addestramento
đi với mạo từ: l'addestramento · số nhiều: gli addestramenti
addestramento nghĩa là sự huấn luyện.
Nghĩa của addestramento
Danh từ · giống đực
- Sự huấn luyện. (biên soạn)
Câu ví dụ với addestramento
- I cani hanno bisogno di addestramento. Những con chó cần được huấn luyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12696301
- Ai cani serve addestramento. Những con chó cần được huấn luyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12696302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ training
Câu hỏi thường gặp
addestramento nghĩa là gì?
addestramento (danh từ) nghĩa là sự huấn luyện.
addestramento là giống đực hay giống cái?
addestramento là danh từ giống đực: l'addestramento, số nhiều gli addestramenti.