TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

addestramento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ad.des.traˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'addestramento · số nhiều: gli addestramenti

addestramento nghĩa là sự huấn luyện.

Nghĩa của addestramento

Danh từ · giống đực

  1. Sự huấn luyện. (biên soạn)

Câu ví dụ với addestramento

  • I cani hanno bisogno di addestramento. Những con chó cần được huấn luyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12696301
  • Ai cani serve addestramento. Những con chó cần được huấn luyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12696302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ training

Câu hỏi thường gặp

addestramento nghĩa là gì?

addestramento (danh từ) nghĩa là sự huấn luyện.

addestramento là giống đực hay giống cái?

addestramento là danh từ giống đực: l'addestramento, số nhiều gli addestramenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.