sogno ad occhi aperti
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sogno ad occhi aperti · số nhiều: i sogni ad occhi aperti
sogno ad occhi aperti nghĩa là sự mơ màng.
Nghĩa của sogno ad occhi aperti
Danh từ · giống đực
- Sự mơ màng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daydream
Câu hỏi thường gặp
sogno ad occhi aperti nghĩa là gì?
sogno ad occhi aperti (danh từ) nghĩa là sự mơ màng.
sogno ad occhi aperti là giống đực hay giống cái?
sogno ad occhi aperti là danh từ giống đực: il sogno ad occhi aperti, số nhiều i sogni ad occhi aperti.