TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sogno

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsoɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sogno · số nhiều: i sogni

sogno nghĩa là giấc mơ, ước mơ.

Nghĩa của sogno

Danh từ · giống đực

  1. Giấc mơ.
  2. Ước mơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sogno

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sogno

Cụm từ, thành ngữ với sogno

Câu ví dụ với sogno

  • Il suo sogno si è finalmente avverato. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166269
  • Il suo sogno è finalmente diventato realtà. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166270
  • Ho fatto un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662037
  • Io feci un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662040
  • Ho fatto un sogno divertente la scorsa notte. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133884
  • Io ho fatto un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662038
  • Feci un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662039
  • Il sogno è diventato realtà. Giấc mơ đã trở thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1275110

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dream; castle in the air, daydream, pipe dream; hope, wish; that which is marvelous, wonderful

Câu hỏi thường gặp

sogno nghĩa là gì?

sogno (danh từ) nghĩa là giấc mơ, ước mơ.

sogno là giống đực hay giống cái?

sogno là danh từ giống đực: il sogno, số nhiều i sogni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.