sogno
đi với mạo từ: il sogno · số nhiều: i sogni
sogno nghĩa là giấc mơ, ước mơ.
Nghĩa của sogno
Danh từ · giống đực
- Giấc mơ.
- Ước mơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sogno
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sogno
Cụm từ, thành ngữ với sogno
- sogno ad occhi aperti — Sự mơ màng.
- sogno americano — Giấc mơ mĩ, giấc mơ mỹ.
Câu ví dụ với sogno
- Il suo sogno si è finalmente avverato. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166269
- Il suo sogno è finalmente diventato realtà. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166270
- Ho fatto un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662037
- Io feci un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662040
- Ho fatto un sogno divertente la scorsa notte. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133884
- Io ho fatto un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662038
- Feci un sogno su di lui. Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3662039
- Il sogno è diventato realtà. Giấc mơ đã trở thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1275110
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dream; castle in the air, daydream, pipe dream; hope, wish; that which is marvelous, wonderful
Câu hỏi thường gặp
sogno nghĩa là gì?
sogno (danh từ) nghĩa là giấc mơ, ước mơ.
sogno là giống đực hay giống cái?
sogno là danh từ giống đực: il sogno, số nhiều i sogni.