TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

realtà

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/re.alˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la realtà

realtà nghĩa là thực tại, thực tế.

Nghĩa của realtà

Danh từ · giống cái

  1. Thực tại, thực tế, hiện thực.

Họ từ của realtà

Câu ví dụ với realtà

  • Non ci siamo mai incontrate in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967827
  • Non ci siamo mai incontrati in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967829
  • Non ci siamo mai conosciuti in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967831
  • Non ci siamo mai conosciute in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967833
  • Il suo sogno è finalmente diventato realtà. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166270
  • Noi non ci siamo mai incontrate in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967828
  • Noi non ci siamo mai incontrati in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967830
  • Noi non ci siamo mai conosciuti in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reality; situation

Câu hỏi thường gặp

realtà nghĩa là gì?

realtà (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế.

realtà là giống đực hay giống cái?

realtà là danh từ giống cái: la realtà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.