realtà
đi với mạo từ: la realtà
realtà nghĩa là thực tại, thực tế.
Nghĩa của realtà
Danh từ · giống cái
- Thực tại, thực tế, hiện thực.
Họ từ của realtà
Câu ví dụ với realtà
- Non ci siamo mai incontrate in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967827
- Non ci siamo mai incontrati in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967829
- Non ci siamo mai conosciuti in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967831
- Non ci siamo mai conosciute in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967833
- Il suo sogno è finalmente diventato realtà. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166270
- Noi non ci siamo mai incontrate in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967828
- Noi non ci siamo mai incontrati in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967830
- Noi non ci siamo mai conosciuti in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reality; situation
Câu hỏi thường gặp
realtà nghĩa là gì?
realtà (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế.
realtà là giống đực hay giống cái?
realtà là danh từ giống cái: la realtà.