TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/reˈa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reato · số nhiều: i reati

reato nghĩa là tội ác, tội phạm, trọng tội.

Nghĩa của reato

Danh từ · giống đực

  1. Tội ác, tội phạm.
  2. Trọng tội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ offence/offense, crime

Câu hỏi thường gặp

reato nghĩa là gì?

reato (danh từ) nghĩa là tội ác, tội phạm, trọng tội.

reato là giống đực hay giống cái?

reato là danh từ giống đực: il reato, số nhiều i reati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.