reato
/reˈa.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reato · số nhiều: i reati
reato nghĩa là tội ác, tội phạm, trọng tội.
Nghĩa của reato
Danh từ · giống đực
- Tội ác, tội phạm.
- Trọng tội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ offence/offense, crime
Câu hỏi thường gặp
reato nghĩa là gì?
reato (danh từ) nghĩa là tội ác, tội phạm, trọng tội.
reato là giống đực hay giống cái?
reato là danh từ giống đực: il reato, số nhiều i reati.