TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delitto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/deˈlit.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il delitto · số nhiều: i delitti

delitto nghĩa là tội ác, tội phạm, trọng tội.

Nghĩa của delitto

Danh từ · giống đực

  1. Tội ác, tội phạm.
  2. Trọng tội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crime, offence/offense, felony, misdemeanour; murder, homicide; sin

Câu hỏi thường gặp

delitto nghĩa là gì?

delitto (danh từ) nghĩa là tội ác, tội phạm, trọng tội.

delitto là giống đực hay giống cái?

delitto là danh từ giống đực: il delitto, số nhiều i delitti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.