TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delizioso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.litˈt͡sjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

delizioso nghĩa là ngon, thơm ngon, ngon miệng.

Nghĩa của delizioso

Tính từ

  1. Ngon.
  2. Thơm ngon, ngon miệng.

Dạng từ của delizioso

Giống cái số ítdeliziosa
Giống đực số nhiềudeliziosi
Giống cái số nhiềudeliziose

Câu ví dụ với delizioso

  • Il pane che ha mangiato era delizioso. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733610
  • Il pane che mangiò era delizioso. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733611
  • Questo pesce è delizioso. Cá này ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3049869
  • È delizioso! Ngon quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691461
  • Sembra delizioso. Cái này trông ngon đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2745533
  • Quella mela era davvero deliziosa. quả táo đó rất ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13126373
  • Quella mela era veramente deliziosa. quả táo đó rất ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13126374
  • La tua torta era deliziosa! Cái bánh ngọt của bạn ngon quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038161

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exquisite, delightful; delicious, exquisite

Câu hỏi thường gặp

delizioso nghĩa là gì?

delizioso (tính từ) nghĩa là ngon, thơm ngon, ngon miệng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.