TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delibera

danh từ giống cái
/deˈli.be.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la delibera · số nhiều: le delibere

delibera nghĩa là nghị quyết.

Nghĩa của delibera

Danh từ · giống cái

  1. Nghị quyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ decision, resolution

Câu hỏi thường gặp

delibera nghĩa là gì?

delibera (danh từ) nghĩa là nghị quyết.

delibera là giống đực hay giống cái?

delibera là danh từ giống cái: la delibera, số nhiều le delibere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.