TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delfino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/delˈfi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il delfino · số nhiều: i delfini

delfino nghĩa là cá heo.

Nghĩa của delfino

Danh từ · giống đực

  1. Cá heo.

Dạng từ của delfino

Giống cáidelfina
Giống cái số nhiềudelfine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delfino

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với delfino

  • Hai mai toccato un delfino? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dolphin; dolphin; dauphin; probable successor
  • Tính từ hunchbacked

Câu hỏi thường gặp

delfino nghĩa là gì?

delfino (danh từ) nghĩa là cá heo.

delfino là giống đực hay giống cái?

delfino là danh từ giống đực: il delfino, số nhiều i delfini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.