delfino
đi với mạo từ: il delfino · số nhiều: i delfini
delfino nghĩa là cá heo.
Nghĩa của delfino
Danh từ · giống đực
- Cá heo.
Dạng từ của delfino
| Giống cái | delfina |
| Giống cái số nhiều | delfine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delfino
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với delfino
- Hai mai toccato un delfino? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dolphin; dolphin; dauphin; probable successor
- Tính từ hunchbacked
Câu hỏi thường gặp
delfino nghĩa là gì?
delfino (danh từ) nghĩa là cá heo.
delfino là giống đực hay giống cái?
delfino là danh từ giống đực: il delfino, số nhiều i delfini.