TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delegazione

danh từ giống cái
/de.le.ɡatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la delegazione · số nhiều: le delegazioni

delegazione nghĩa là đoàn đại biểu.

Nghĩa của delegazione

Danh từ · giống cái

  1. Đoàn đại biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delegation

Câu hỏi thường gặp

delegazione nghĩa là gì?

delegazione (danh từ) nghĩa là đoàn đại biểu.

delegazione là giống đực hay giống cái?

delegazione là danh từ giống cái: la delegazione, số nhiều le delegazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.