reazione
/re.atˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la reazione · số nhiều: le reazioni
reazione nghĩa là phản ứng.
Nghĩa của reazione
Danh từ · giống cái
- Phản ứng.
Cụm từ, thành ngữ với reazione
- reazione a catena — Phản ứng dây chuyền.
- reazione chimica — Phản ứng hóa học.
- reazione nucleare — Phản ứng hạt nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reaction, backlash
Câu hỏi thường gặp
reazione nghĩa là gì?
reazione (danh từ) nghĩa là phản ứng.
reazione là giống đực hay giống cái?
reazione là danh từ giống cái: la reazione, số nhiều le reazioni.