TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.atˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la reazione · số nhiều: le reazioni

reazione nghĩa là phản ứng.

Nghĩa của reazione

Danh từ · giống cái

  1. Phản ứng.

Cụm từ, thành ngữ với reazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reaction, backlash

Câu hỏi thường gặp

reazione nghĩa là gì?

reazione (danh từ) nghĩa là phản ứng.

reazione là giống đực hay giống cái?

reazione là danh từ giống cái: la reazione, số nhiều le reazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.