TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reazione a catena

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la reazione a catena · số nhiều: le reazioni a catena

reazione a catena nghĩa là phản ứng dây chuyền.

Nghĩa của reazione a catena

Danh từ · giống cái

  1. Phản ứng dây chuyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chain reaction

Câu hỏi thường gặp

reazione a catena nghĩa là gì?

reazione a catena (danh từ) nghĩa là phản ứng dây chuyền.

reazione a catena là giống đực hay giống cái?

reazione a catena là danh từ giống cái: la reazione a catena, số nhiều le reazioni a catena.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.