reazione nucleare
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la reazione nucleare · số nhiều: le reazioni nucleari
reazione nucleare nghĩa là phản ứng hạt nhân.
Nghĩa của reazione nucleare
Danh từ · giống cái
- Phản ứng hạt nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear reaction
Câu hỏi thường gặp
reazione nucleare nghĩa là gì?
reazione nucleare (danh từ) nghĩa là phản ứng hạt nhân.
reazione nucleare là giống đực hay giống cái?
reazione nucleare là danh từ giống cái: la reazione nucleare, số nhiều le reazioni nucleari.