TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

speranza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/speˈran.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la speranza · số nhiều: le speranze

speranza nghĩa là hy vọng, nguồn hy vọng.

Nghĩa của speranza

Danh từ · giống cái

  1. Hy vọng.
  2. Nguồn hy vọng.

Câu ví dụ với speranza

  • La speranza non è una strategia. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388772
  • Tu sei l'ultima speranza per l'umanità. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692439
  • Lei è l'ultima speranza per l'umanità. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692441
  • Voi siete l'ultima speranza per l'umanità. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692443
  • Farò il cattivo nella tua storia di speranza. Tôi sẽ đóng vai phản diện trong câu chuyện đầy hi vọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13218988
  • Finché c'è vita, c'è speranza. Chừng nào còn sự sống, thì vẫn còn hi vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4572
  • Lasciate ogne speranza, voi ch'intrate. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712356
  • Sei la nostra unica speranza. Bạn là hy vọng duy nhất của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1123155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hope

Câu hỏi thường gặp

speranza nghĩa là gì?

speranza (danh từ) nghĩa là hy vọng, nguồn hy vọng.

speranza là giống đực hay giống cái?

speranza là danh từ giống cái: la speranza, số nhiều le speranze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.