TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sperare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/speˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

sperare nghĩa là hy vọng, mong.

Nghĩa của sperare

Động từ

  1. Hy vọng, mong.

Chia động từ sperare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: speratoDanh động từ: sperando

Hiện tại presente

  • io spero
  • tu speri
  • lui/lei spera
  • noi speriamo
  • voi sperate
  • loro sperano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sperato
  • tu hai sperato
  • lui/lei ha sperato
  • noi abbiamo sperato
  • voi avete sperato
  • loro hanno sperato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io speravo
  • tu speravi
  • lui/lei sperava
  • noi speravamo
  • voi speravate
  • loro speravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sperai
  • tu sperasti
  • lui/lei sperò
  • noi sperammo
  • voi speraste
  • loro sperarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spererò
  • tu spererai
  • lui/lei spererà
  • noi spereremo
  • voi spererete
  • loro spereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spererei
  • tu spereresti
  • lui/lei spererebbe
  • noi spereremmo
  • voi sperereste
  • loro spererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io speri
  • che tu speri
  • che lui/lei speri
  • che noi speriamo
  • che voi speriate
  • che loro sperino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sperassi
  • che tu sperassi
  • che lui/lei sperasse
  • che noi sperassimo
  • che voi speraste
  • che loro sperassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spera! (tu)
  • speri! (lei)
  • speriamo! (noi)
  • sperate! (voi)
  • sperino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với sperare

  • Speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073663
  • Speravo che avessimo avuto più tempo. Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624897
  • Noi speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107389
  • Spero che alla fine avremo successo. Tôi hi vọng cuối cùng chúng ta sẽ thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13667447
  • Spero che la fortuna bussi alla mia porta. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892481
  • Spero davvero che non ci sarà un problema. Tôi thực sự hi vọng rằng sẽ không có chuyện gì xảy ra cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025106
  • Spero veramente che non ci sarà un problema. Tôi thực sự hi vọng rằng sẽ không có chuyện gì xảy ra cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025108
  • Spero che saremo in grado di tenerci in contatto. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #755316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hope; to hope; to count on, trust; to candle (to inspect a transparent or translucent object using a light source)

Câu hỏi thường gặp

sperare nghĩa là gì?

sperare (động từ) nghĩa là hy vọng, mong.

Chia động từ sperare ở thì hiện tại thế nào?

io spero, tu speri, lui/lei spera, noi speriamo, voi sperate, loro sperano. Phân từ quá khứ: sperato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.