spento
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspen.to/ giọng máy của trình duyệt
spento nghĩa là tắt, lờ đờ, thiếu sức sống.
Nghĩa của spento
Tính từ
- Tắt (đèn, máy) (biên soạn)
- Lờ đờ, thiếu sức sống. (biên soạn)
Dạng từ của spento
| Giống cái số ít | spenta |
| Giống đực số nhiều | spenti |
| Giống cái số nhiều | spente |
Câu ví dụ với spento
- La radio è spenta. Máy thu thanh tắt.Tatoeba #374598
- Ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461496
- Lui ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461497
- Chi ha spento la luce? Ai tắt điện đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415520
- Assicurati che le luci siano spente prima che tu vada. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ out (lamp etc.); off; turned off (light, machine, etc.); dull or faded; extinct (volcano); lifeless (person); muffled (sound)
Câu hỏi thường gặp
spento nghĩa là gì?
spento (tính từ) nghĩa là tắt, lờ đờ, thiếu sức sống.