TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spendere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspɛn.de.re/ giọng máy của trình duyệt

spendere nghĩa là tiêu.

Nghĩa của spendere

Động từ

  1. Tiêu.

Chia động từ spendere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spesoDanh động từ: spendendo

Hiện tại presente

  • io spendo
  • tu spendi
  • lui/lei spende
  • noi spendiamo
  • voi spendete
  • loro spendono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho speso
  • tu hai speso
  • lui/lei ha speso
  • noi abbiamo speso
  • voi avete speso
  • loro hanno speso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spendevo
  • tu spendevi
  • lui/lei spendeva
  • noi spendevamo
  • voi spendevate
  • loro spendevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spesi
  • tu spendesti
  • lui/lei spese
  • noi spendemmo
  • voi spendeste
  • loro spesero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spenderò
  • tu spenderai
  • lui/lei spenderà
  • noi spenderemo
  • voi spenderete
  • loro spenderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io spenderei
  • tu spenderesti
  • lui/lei spenderebbe
  • noi spenderemmo
  • voi spendereste
  • loro spenderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spenda
  • che tu spenda
  • che lui/lei spenda
  • che noi spendiamo
  • che voi spendiate
  • che loro spendano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spendessi
  • che tu spendessi
  • che lui/lei spendesse
  • che noi spendessimo
  • che voi spendeste
  • che loro spendessero

Mệnh lệnh imperativo

  • spendi! (tu)
  • spenda! (lei)
  • spendiamo! (noi)
  • spendete! (voi)
  • spendano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với spendere

  • Non voglio spendere più di dieci dollari. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638256
  • Io non voglio spendere più di dieci dollari. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638257
  • Ho speso 100 dollari oggi. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350991
  • Ho speso tutto il pomeriggio a chiacchierare con gli amici. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381855
  • Tom ha speso un sacco di tempo a imparare a suonare il corno francese. Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1111909

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spend (money)
  • Danh từ expenditure (act of spending)

Câu hỏi thường gặp

spendere nghĩa là gì?

spendere (động từ) nghĩa là tiêu.

Chia động từ spendere ở thì hiện tại thế nào?

io spendo, tu spendi, lui/lei spende, noi spendiamo, voi spendete, loro spendono. Phân từ quá khứ: speso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.