TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spegnere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspeɲ.ɲe.re/ giọng máy của trình duyệt

spegnere nghĩa là tắt, dập.

Nghĩa của spegnere

Động từ

  1. Tắt.
  2. Dập.

Chia động từ spegnere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spentoDanh động từ: spegnendo

Hiện tại presente

  • io spengo
  • tu spegni
  • lui/lei spegne
  • noi spegniamo
  • voi spegnete
  • loro spengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho spento
  • tu hai spento
  • lui/lei ha spento
  • noi abbiamo spento
  • voi avete spento
  • loro hanno spento

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spegnevo
  • tu spegnevi
  • lui/lei spegneva
  • noi spegnevamo
  • voi spegnevate
  • loro spegnevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spensi
  • tu spegnesti
  • lui/lei spense
  • noi spegnemmo
  • voi spegneste
  • loro spensero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spegnerò
  • tu spegnerai
  • lui/lei spegnerà
  • noi spegneremo
  • voi spegnerete
  • loro spegneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spegnerei
  • tu spegneresti
  • lui/lei spegnerebbe
  • noi spegneremmo
  • voi spegnereste
  • loro spegnerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spenga
  • che tu spenga
  • che lui/lei spenga
  • che noi spegniamo
  • che voi spegniate
  • che loro spengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spegnessi
  • che tu spegnessi
  • che lui/lei spegnesse
  • che noi spegnessimo
  • che voi spegneste
  • che loro spegnessero

Mệnh lệnh imperativo

  • spegni! (tu)
  • spenga! (lei)
  • spegniamo! (noi)
  • spegnete! (voi)
  • spengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spegnere

Trái nghĩa

Câu ví dụ với spegnere

  • Non spegnere il tuo computer. Đừng tắt máy của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11544200
  • Potresti spegnere il televisore? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411818
  • Potreste spegnere il televisore? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411820
  • Potrebbe spegnere il televisore? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411821
  • Ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461496
  • Lui spense tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461499
  • Spegni la luce. Non riesco a dormire. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518874
  • Lui ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461497

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn off (a light, motor, television, etc.); to extinguish, to put out (a fire, candle, etc.); to extinguish (a controversy, debt, one's anger, etc.); to quench (thirst)

Câu hỏi thường gặp

spegnere nghĩa là gì?

spegnere (động từ) nghĩa là tắt, dập.

Chia động từ spegnere ở thì hiện tại thế nào?

io spengo, tu spegni, lui/lei spegne, noi spegniamo, voi spegnete, loro spengono. Phân từ quá khứ: spento.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.