specie
đi với mạo từ: la specie
specie nghĩa là hạng, loại, loài.
Nghĩa của specie
Danh từ · giống cái
- Hạng, loại.
- Loài.
Phó từ
- Nhất là, đặc biệt là.
Họ từ của specie
Câu ví dụ với specie
- Il saguaro è una specie di cactus. Saguaro là một giống xương rồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13536802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ especially, particularly
- Danh từ kind, type, sort; species, strain, breed; species
Câu hỏi thường gặp
specie nghĩa là gì?
specie (danh từ, phó từ) nghĩa là hạng, loại, loài.
specie là giống đực hay giống cái?
specie là danh từ giống cái: la specie.