TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

specie

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈspɛ.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la specie

specie nghĩa là hạng, loại, loài.

Nghĩa của specie

Danh từ · giống cái

  1. Hạng, loại.
  2. Loài.

Phó từ

  1. Nhất là, đặc biệt là.

Họ từ của specie

Câu ví dụ với specie

  • Il saguaro è una specie di cactus. Saguaro là một giống xương rồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13536802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ especially, particularly
  • Danh từ kind, type, sort; species, strain, breed; species

Câu hỏi thường gặp

specie nghĩa là gì?

specie (danh từ, phó từ) nghĩa là hạng, loại, loài.

specie là giống đực hay giống cái?

specie là danh từ giống cái: la specie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.