TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

specialmente

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/spe.t͡ʃalˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

specialmente nghĩa là nhất là, đặc biệt là.

Nghĩa của specialmente

Phó từ

  1. Nhất là, đặc biệt là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specialmente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ especially, particularly, mainly

Câu hỏi thường gặp

specialmente nghĩa là gì?

specialmente (phó từ) nghĩa là nhất là, đặc biệt là.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.