TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accendere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/atˈt͡ʃɛn.de.re/ giọng máy của trình duyệt

accendere nghĩa là nhóm, đốt, bật.

Nghĩa của accendere

Động từ

  1. Nhóm, đốt, thắp, châm.
  2. Bật.

Chia động từ accendere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accesoDanh động từ: accendendo

Hiện tại presente

  • io accendo
  • tu accendi
  • lui/lei accende
  • noi accendiamo
  • voi accendete
  • loro accendono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho acceso
  • tu hai acceso
  • lui/lei ha acceso
  • noi abbiamo acceso
  • voi avete acceso
  • loro hanno acceso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accendevo
  • tu accendevi
  • lui/lei accendeva
  • noi accendevamo
  • voi accendevate
  • loro accendevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accesi
  • tu accendesti
  • lui/lei accese
  • noi accendemmo
  • voi accendeste
  • loro accesero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accenderò
  • tu accenderai
  • lui/lei accenderà
  • noi accenderemo
  • voi accenderete
  • loro accenderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io accenderei
  • tu accenderesti
  • lui/lei accenderebbe
  • noi accenderemmo
  • voi accendereste
  • loro accenderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accenda
  • che tu accenda
  • che lui/lei accenda
  • che noi accendiamo
  • che voi accendiate
  • che loro accendano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accendessi
  • che tu accendessi
  • che lui/lei accendesse
  • che noi accendessimo
  • che voi accendeste
  • che loro accendessero

Mệnh lệnh imperativo

  • accendi! (tu)
  • accenda! (lei)
  • accendiamo! (noi)
  • accendete! (voi)
  • accendano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accendere

Trái nghĩa

Câu ví dụ với accendere

  • Tom chiese a Mary di accendere la luce. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6804334
  • Tom ha chiesto a Mary di accendere la luce. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6804114
  • Tom ha acceso le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000813
  • Tom ha acceso la luce. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309688
  • Ha acceso la televisione. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3828458
  • Tom accese le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000814
  • Tom accese la luce. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309694
  • Accese la televisione. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8929126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to light, set alight, ignite, kindle; to turn on (a device); to fire up

Câu hỏi thường gặp

accendere nghĩa là gì?

accendere (động từ) nghĩa là nhóm, đốt, bật.

Chia động từ accendere ở thì hiện tại thế nào?

io accendo, tu accendi, lui/lei accende, noi accendiamo, voi accendete, loro accendono. Phân từ quá khứ: acceso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.