accendere
accendere nghĩa là nhóm, đốt, bật.
Nghĩa của accendere
Động từ
- Nhóm, đốt, thắp, châm.
- Bật.
Chia động từ accendere
Hiện tại presente
- io accendo
- tu accendi
- lui/lei accende
- noi accendiamo
- voi accendete
- loro accendono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho acceso
- tu hai acceso
- lui/lei ha acceso
- noi abbiamo acceso
- voi avete acceso
- loro hanno acceso
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io accendevo
- tu accendevi
- lui/lei accendeva
- noi accendevamo
- voi accendevate
- loro accendevano
Quá khứ xa passato remoto
- io accesi
- tu accendesti
- lui/lei accese
- noi accendemmo
- voi accendeste
- loro accesero
Tương lai đơn futuro semplice
- io accenderò
- tu accenderai
- lui/lei accenderà
- noi accenderemo
- voi accenderete
- loro accenderanno
Điều kiện condizionale presente
- io accenderei
- tu accenderesti
- lui/lei accenderebbe
- noi accenderemmo
- voi accendereste
- loro accenderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io accenda
- che tu accenda
- che lui/lei accenda
- che noi accendiamo
- che voi accendiate
- che loro accendano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io accendessi
- che tu accendessi
- che lui/lei accendesse
- che noi accendessimo
- che voi accendeste
- che loro accendessero
Mệnh lệnh imperativo
- accendi! (tu)
- accenda! (lei)
- accendiamo! (noi)
- accendete! (voi)
- accendano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accendere
Trái nghĩa
Câu ví dụ với accendere
- Tom chiese a Mary di accendere la luce. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6804334
- Tom ha chiesto a Mary di accendere la luce. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6804114
- Tom ha acceso le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000813
- Tom ha acceso la luce. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309688
- Ha acceso la televisione. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3828458
- Tom accese le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000814
- Tom accese la luce. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309694
- Accese la televisione. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8929126
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to light, set alight, ignite, kindle; to turn on (a device); to fire up
Câu hỏi thường gặp
accendere nghĩa là gì?
accendere (động từ) nghĩa là nhóm, đốt, bật.
Chia động từ accendere ở thì hiện tại thế nào?
io accendo, tu accendi, lui/lei accende, noi accendiamo, voi accendete, loro accendono. Phân từ quá khứ: acceso.