TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accendino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/at.t͡ʃenˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accendino · số nhiều: gli accendini

accendino nghĩa là bật lửa, hộp quẹt.

Nghĩa của accendino

Danh từ · giống đực

  1. Bật lửa, hộp quẹt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lighter (for cigarettes or cigars)

Câu hỏi thường gặp

accendino nghĩa là gì?

accendino (danh từ) nghĩa là bật lửa, hộp quẹt.

accendino là giống đực hay giống cái?

accendino là danh từ giống đực: l'accendino, số nhiều gli accendini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.