sognare
sognare nghĩa là mơ, mơ ước, ước mơ, mong ước.
Nghĩa của sognare
Động từ
- Mơ.
- Mơ ước, ước mơ, mong ước, ước mong.
Chia động từ sognare
Hiện tại presente
- io sogno
- tu sogni
- lui/lei sogna
- noi sogniamo
- voi sognate
- loro sognano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho sognato
- tu hai sognato
- lui/lei ha sognato
- noi abbiamo sognato
- voi avete sognato
- loro hanno sognato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io sognavo
- tu sognavi
- lui/lei sognava
- noi sognavamo
- voi sognavate
- loro sognavano
Quá khứ xa passato remoto
- io sognai
- tu sognasti
- lui/lei sognò
- noi sognammo
- voi sognaste
- loro sognarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io sognerò
- tu sognerai
- lui/lei sognerà
- noi sogneremo
- voi sognerete
- loro sogneranno
Điều kiện condizionale presente
- io sognerei
- tu sogneresti
- lui/lei sognerebbe
- noi sogneremmo
- voi sognereste
- loro sognerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io sogni
- che tu sogni
- che lui/lei sogni
- che noi sogniamo
- che voi sogniate
- che loro sognino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io sognassi
- che tu sognassi
- che lui/lei sognasse
- che noi sognassimo
- che voi sognaste
- che loro sognassero
Mệnh lệnh imperativo
- sogna! (tu)
- sogni! (lei)
- sogniamo! (noi)
- sognate! (voi)
- sognino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của sognare
Cụm từ, thành ngữ với sognare
- sognare ad occhi aperti — Mơ mộng.
Câu ví dụ với sognare
- Mi fai sognare. Bạn khiến tôi mơ đấy.Tatoeba #4479
- Ti ho sognato. Tôi mơ đến bạn.Tatoeba #4504
- La smetta di sognare ad occhi aperti. Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321654
- Smettila di sognare ad occhi aperti. Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321653
- Smettetela di sognare ad occhi aperti. Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321660
- La smetta di sognare. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569695
- Smettila di sognare. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569694
- Smettetela di sognare. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569697
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dream (of); to stargaze
Câu hỏi thường gặp
sognare nghĩa là gì?
sognare (động từ) nghĩa là mơ, mơ ước, ước mơ, mong ước.
Chia động từ sognare ở thì hiện tại thế nào?
io sogno, tu sogni, lui/lei sogna, noi sogniamo, voi sognate, loro sognano. Phân từ quá khứ: sognato.