TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sognare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/soɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

sognare nghĩa là mơ, mơ ước, ước mơ, mong ước.

Nghĩa của sognare

Động từ

  1. Mơ.
  2. Mơ ước, ước mơ, mong ước, ước mong.

Chia động từ sognare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sognatoDanh động từ: sognando

Hiện tại presente

  • io sogno
  • tu sogni
  • lui/lei sogna
  • noi sogniamo
  • voi sognate
  • loro sognano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sognato
  • tu hai sognato
  • lui/lei ha sognato
  • noi abbiamo sognato
  • voi avete sognato
  • loro hanno sognato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sognavo
  • tu sognavi
  • lui/lei sognava
  • noi sognavamo
  • voi sognavate
  • loro sognavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sognai
  • tu sognasti
  • lui/lei sognò
  • noi sognammo
  • voi sognaste
  • loro sognarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sognerò
  • tu sognerai
  • lui/lei sognerà
  • noi sogneremo
  • voi sognerete
  • loro sogneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sognerei
  • tu sogneresti
  • lui/lei sognerebbe
  • noi sogneremmo
  • voi sognereste
  • loro sognerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sogni
  • che tu sogni
  • che lui/lei sogni
  • che noi sogniamo
  • che voi sogniate
  • che loro sognino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sognassi
  • che tu sognassi
  • che lui/lei sognasse
  • che noi sognassimo
  • che voi sognaste
  • che loro sognassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sogna! (tu)
  • sogni! (lei)
  • sogniamo! (noi)
  • sognate! (voi)
  • sognino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sognare

Cụm từ, thành ngữ với sognare

Câu ví dụ với sognare

  • Mi fai sognare. Bạn khiến tôi mơ đấy.Tatoeba #4479
  • Ti ho sognato. Tôi mơ đến bạn.Tatoeba #4504
  • La smetta di sognare ad occhi aperti. Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321654
  • Smettila di sognare ad occhi aperti. Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321653
  • Smettetela di sognare ad occhi aperti. Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321660
  • La smetta di sognare. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569695
  • Smettila di sognare. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569694
  • Smettetela di sognare. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569697

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dream (of); to stargaze

Câu hỏi thường gặp

sognare nghĩa là gì?

sognare (động từ) nghĩa là mơ, mơ ước, ước mơ, mong ước.

Chia động từ sognare ở thì hiện tại thế nào?

io sogno, tu sogni, lui/lei sogna, noi sogniamo, voi sognate, loro sognano. Phân từ quá khứ: sognato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.