TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soglia

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɔʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la soglia · số nhiều: le soglie

soglia nghĩa là ngưỡng, ngưỡng cửa.

Nghĩa của soglia

Danh từ · giống cái

  1. Ngưỡng, ngưỡng cửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ threshold

Câu hỏi thường gặp

soglia nghĩa là gì?

soglia (danh từ) nghĩa là ngưỡng, ngưỡng cửa.

soglia là giống đực hay giống cái?

soglia là danh từ giống cái: la soglia, số nhiều le soglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.