soggiorno
/sodˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il soggiorno · số nhiều: i soggiorni
soggiorno nghĩa là phòng khách.
Nghĩa của soggiorno
Danh từ · giống đực
- Phòng khách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soggiorno
Đồng nghĩa
Họ từ của soggiorno
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stay, residence, sojourn, abode; living room, lounge
Câu hỏi thường gặp
soggiorno nghĩa là gì?
soggiorno (danh từ) nghĩa là phòng khách.
soggiorno là giống đực hay giống cái?
soggiorno là danh từ giống đực: il soggiorno, số nhiều i soggiorni.