TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soggiorno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sodˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il soggiorno · số nhiều: i soggiorni

soggiorno nghĩa là phòng khách.

Nghĩa của soggiorno

Danh từ · giống đực

  1. Phòng khách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soggiorno

Đồng nghĩa

Họ từ của soggiorno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stay, residence, sojourn, abode; living room, lounge

Câu hỏi thường gặp

soggiorno nghĩa là gì?

soggiorno (danh từ) nghĩa là phòng khách.

soggiorno là giống đực hay giống cái?

soggiorno là danh từ giống đực: il soggiorno, số nhiều i soggiorni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.