TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soggetto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sodˈd͡ʒɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il soggetto · số nhiều: i soggetti

soggetto nghĩa là chủ ngữ, chủ đề.

Nghĩa của soggetto

Danh từ · giống đực

  1. Chủ ngữ.
  2. Chủ đề.
  3. Cá nhân, cá thể.

Dạng từ của soggetto

Giống cáisoggetta
Giống cái số nhiềusoggette

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soggetto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với soggetto

  • Non provare a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181536
  • Non provate a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181537
  • Non provi a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181538
  • Sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106462
  • Non provare a cambiare soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181532
  • Non provate a cambiare soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181533
  • Non provi a cambiare soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181535
  • Lui sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ subject, dependent; subject, prone, exposed
  • Danh từ subject, matter, theme, topic; subject; fellow, person, individual, lot, sort; script (of a film, etc.)

Câu hỏi thường gặp

soggetto nghĩa là gì?

soggetto (danh từ) nghĩa là chủ ngữ, chủ đề.

soggetto là giống đực hay giống cái?

soggetto là danh từ giống đực: il soggetto, số nhiều i soggetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.