soggetto
đi với mạo từ: il soggetto · số nhiều: i soggetti
soggetto nghĩa là chủ ngữ, chủ đề.
Nghĩa của soggetto
Danh từ · giống đực
- Chủ ngữ.
- Chủ đề.
- Cá nhân, cá thể.
Dạng từ của soggetto
| Giống cái | soggetta |
| Giống cái số nhiều | soggette |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soggetto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với soggetto
- Non provare a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181536
- Non provate a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181537
- Non provi a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181538
- Sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106462
- Non provare a cambiare soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181532
- Non provate a cambiare soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181533
- Non provi a cambiare soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181535
- Lui sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ subject, dependent; subject, prone, exposed
- Danh từ subject, matter, theme, topic; subject; fellow, person, individual, lot, sort; script (of a film, etc.)
Câu hỏi thường gặp
soggetto nghĩa là gì?
soggetto (danh từ) nghĩa là chủ ngữ, chủ đề.
soggetto là giống đực hay giống cái?
soggetto là danh từ giống đực: il soggetto, số nhiều i soggetti.