software
đi với mạo từ: il software
software nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
Nghĩa của software
Danh từ · giống đực
- Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Câu ví dụ với software
- Linux è un software open source. Linux là phần mềm mã nguồn mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11593849
- Lavora per una società di software. Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740575
- Lavora per un'azienda di software. Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740576
- Ubuntu è un software open-source. Ubuntu là phần mềm mã nguồn mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software (encoded computer instructions)
Câu hỏi thường gặp
software nghĩa là gì?
software (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
software là giống đực hay giống cái?
software là danh từ giống đực: il software.