TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

software

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɔf.twɛr/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il software

software nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.

Nghĩa của software

Danh từ · giống đực

  1. Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.

Câu ví dụ với software

  • Linux è un software open source. Linux là phần mềm mã nguồn mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11593849
  • Lavora per una società di software. Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740575
  • Lavora per un'azienda di software. Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740576
  • Ubuntu è un software open-source. Ubuntu là phần mềm mã nguồn mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ software (encoded computer instructions)

Câu hỏi thường gặp

software nghĩa là gì?

software (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.

software là giống đực hay giống cái?

software là danh từ giống đực: il software.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.