Sofia
/soˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt
Sofia nghĩa là sách phi á, xô-phi-a.
Nghĩa của Sofia
Danh từ riêng
- Sách phi á, xô-phi-a.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sofia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a female given name, equivalent to English Sophia
- Danh từ wisdom; science
- Hậu tố -sophy
Câu hỏi thường gặp
Sofia nghĩa là gì?
Sofia (danh từ riêng) nghĩa là sách phi á, xô-phi-a.