TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scienza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scienza · số nhiều: le scienze

scienza nghĩa là ngành khoa học, môn khoa học, tri thức, kiến thức.

Nghĩa của scienza

Danh từ · giống cái

  1. Ngành khoa học, môn khoa học.
  2. Tri thức, kiến thức.
  3. Khoa học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scienza

Đồng nghĩa

Họ từ của scienza

Câu ví dụ với scienza

  • Ha dedicato la sua vita allo studio della scienza. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967384
  • La scienza è molto emozionante. khoa học rất thú vị (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3297578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ science; learning, knowledge

Câu hỏi thường gặp

scienza nghĩa là gì?

scienza (danh từ) nghĩa là ngành khoa học, môn khoa học, tri thức, kiến thức.

scienza là giống đực hay giống cái?

scienza là danh từ giống cái: la scienza, số nhiều le scienze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.