scienza
đi với mạo từ: la scienza · số nhiều: le scienze
scienza nghĩa là ngành khoa học, môn khoa học, tri thức, kiến thức.
Nghĩa của scienza
Danh từ · giống cái
- Ngành khoa học, môn khoa học.
- Tri thức, kiến thức.
- Khoa học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scienza
Đồng nghĩa
Họ từ của scienza
Câu ví dụ với scienza
- Ha dedicato la sua vita allo studio della scienza. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967384
- La scienza è molto emozionante. khoa học rất thú vị (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3297578
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ science; learning, knowledge
Câu hỏi thường gặp
scienza nghĩa là gì?
scienza (danh từ) nghĩa là ngành khoa học, môn khoa học, tri thức, kiến thức.
scienza là giống đực hay giống cái?
scienza là danh từ giống cái: la scienza, số nhiều le scienze.