TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coscienza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coscienza · số nhiều: le coscienze

coscienza nghĩa là lương tâm, ý thức.

Nghĩa của coscienza

Danh từ · giống cái

  1. Lương tâm.
  2. Ý thức.

Họ từ của coscienza

Cụm từ, thành ngữ với coscienza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conscience; consciousness; awareness

Câu hỏi thường gặp

coscienza nghĩa là gì?

coscienza (danh từ) nghĩa là lương tâm, ý thức.

coscienza là giống đực hay giống cái?

coscienza là danh từ giống cái: la coscienza, số nhiều le coscienze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.