coscia
/ˈkɔʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la coscia · số nhiều: le cosce
coscia nghĩa là đùi, chân, giò.
Nghĩa của coscia
Danh từ · giống cái
- Đùi.
- Chân, giò, cẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thigh; leg (of chicken etc.); either of the two ends of a bridge
Câu hỏi thường gặp
coscia nghĩa là gì?
coscia (danh từ) nghĩa là đùi, chân, giò.
coscia là giống đực hay giống cái?
coscia là danh từ giống cái: la coscia, số nhiều le cosce.