TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coscia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coscia · số nhiều: le cosce

coscia nghĩa là đùi, chân, giò.

Nghĩa của coscia

Danh từ · giống cái

  1. Đùi.
  2. Chân, giò, cẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thigh; leg (of chicken etc.); either of the two ends of a bridge

Câu hỏi thường gặp

coscia nghĩa là gì?

coscia (danh từ) nghĩa là đùi, chân, giò.

coscia là giống đực hay giống cái?

coscia là danh từ giống cái: la coscia, số nhiều le cosce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.