TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cosa

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔ.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cosa · số nhiều: le cose

cosa nghĩa là vật, thứ, việc, chuyện.

Nghĩa của cosa

Danh từ · giống cái

  1. Vật, thứ, đồ vật. (biên soạn)
  2. Việc, chuyện, điều. (biên soạn)
  3. Những gì.

Đại từ

  1. Gì, cái gì (cosa fai? — bạn làm gì?) (biên soạn)

Họ từ của cosa

Cụm từ, thành ngữ với cosa

Câu ví dụ với cosa

  • Dove hai preso quella cosa lì? Con lấy thứ đó ở đâu vậy?Tatoeba #1752352
  • Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
  • Cosa ne pensa, dottore? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #1078279
  • Voglio dire una cosa. Tôi có một điều muốn nói.Tatoeba #1748496
  • Cosa vuoi studiare all'università? Bạn muốn học gì ở trường đại học.Tatoeba #1752342
  • Il denaro rappresenta il valore delle cose possedute. Tiền là tượng trưng cho giá trị của cải.Tatoeba #1154110
  • Non chiedete cosa pensano. Chiedete cosa fanno. Đừng hỏi họ nghĩ gì . Hãy hỏi họ làm gì (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4457
  • Cosa sarebbe il mondo senza le donne? Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409608

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thing, matter; what's-her-name
  • Đại từ what?; what!

Câu hỏi thường gặp

cosa nghĩa là gì?

cosa (danh từ, đại từ) nghĩa là vật, thứ, việc, chuyện.

cosa là giống đực hay giống cái?

cosa là danh từ giống cái: la cosa, số nhiều le cose.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.