qualcosa
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kwalˈkɔ.za/ giọng máy của trình duyệt
qualcosa nghĩa là cái gì, gì.
Nghĩa của qualcosa
Đại từ
- Cái gì, gì, một cái gì đó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qualcosa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với qualcosa
- Prestami qualcosa per tagliare questa corda. Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.Tatoeba #1765008
- Non è qualcosa che può fare chiunque. Đó không phải thứ gì bất cứ ai có thể làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735681
- È successo qualcosa al mio occhio destro. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590548
- Sapevo che qualcosa del genere sarebbe successo. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109559
- Ho qualcosa su cui discutere con te. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356189
- Ho qualcosa su cui discutere con voi. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356191
- Ho qualcosa su cui discutere con lei. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356193
- Fammi sapere se c'è qualcosa che posso fare. Cần gì thì cứ việc nói với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1071762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ something; anything
Câu hỏi thường gặp
qualcosa nghĩa là gì?
qualcosa (đại từ) nghĩa là cái gì, gì.