TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡zɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zero · số nhiều: gli zeri

zero nghĩa là số không, zêrô, không.

Nghĩa của zero

Danh từ · giống đực

  1. Số không, zêrô.

Số từ

  1. Không.

Cụm từ, thành ngữ với zero

  • zero assoluto — Độ không tuyệt đối, không độ tuyệt đối.

Câu ví dụ với zero

  • Il termometro è andato a zero gradi la scorsa notte. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814476

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ zero
  • Danh từ zero; nil (football)
  • Thán từ not at all

Câu hỏi thường gặp

zero nghĩa là gì?

zero (danh từ, số từ) nghĩa là số không, zêrô, không.

zero là giống đực hay giống cái?

zero là danh từ giống đực: lo zero, số nhiều gli zeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.