zia
đi với mạo từ: la zia · số nhiều: le zie
zia nghĩa là cô, dì.
Nghĩa của zia
Danh từ · giống cái
- Cô, dì.
Câu ví dụ với zia
- Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883
- La sorella di mia madre è mia zia. Em gái của mẹ tôi là dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3503037
- Il vaso che ha rotto è di mia zia. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4532584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aunt
Câu hỏi thường gặp
zia nghĩa là gì?
zia (danh từ) nghĩa là cô, dì.
zia là giống đực hay giống cái?
zia là danh từ giống cái: la zia, số nhiều le zie.