TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡zi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zia · số nhiều: le zie

zia nghĩa là cô, dì.

Nghĩa của zia

Danh từ · giống cái

  1. Cô, dì.

Câu ví dụ với zia

  • Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883
  • La sorella di mia madre è mia zia. Em gái của mẹ tôi là dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3503037
  • Il vaso che ha rotto è di mia zia. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4532584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aunt

Câu hỏi thường gặp

zia nghĩa là gì?

zia (danh từ) nghĩa là cô, dì.

zia là giống đực hay giống cái?

zia là danh từ giống cái: la zia, số nhiều le zie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.