TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zinco

danh từ giống đực
/ˈd͡zin.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zinco · số nhiều: gli zinchi

zinco nghĩa là kẽm.

Nghĩa của zinco

Danh từ · giống đực

  1. Kẽm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zinc

Câu hỏi thường gặp

zinco nghĩa là gì?

zinco (danh từ) nghĩa là kẽm.

zinco là giống đực hay giống cái?

zinco là danh từ giống đực: lo zinco, số nhiều gli zinchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.