zenzero
đi với mạo từ: lo zenzero · số nhiều: gli zenzeri
zenzero nghĩa là gừng.
Nghĩa của zenzero
Danh từ · giống đực
- Gừng.
Câu ví dụ với zenzero
- Probabilmente dovrei bere un po' di tè allo zenzero per il mal di stomaco. Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508288
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ginger (the spice)
Câu hỏi thường gặp
zenzero nghĩa là gì?
zenzero (danh từ) nghĩa là gừng.
zenzero là giống đực hay giống cái?
zenzero là danh từ giống đực: lo zenzero, số nhiều gli zenzeri.