TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

qualcuno

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kwalˈku.no/ giọng máy của trình duyệt

qualcuno nghĩa là ai đó.

Nghĩa của qualcuno

Đại từ

  1. Ai đó.

Câu ví dụ với qualcuno

  • Aspetta, qualcuno sta bussando alla mia porta. Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383561
  • Io ho davvero bisogno di colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495843
  • Sentii qualcuno per strada che mi chiamava. Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930153
  • Qualcuno riesce a tradurre questa frase? Có ai dịch được câu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818128
  • È un peccato quando qualcuno muore. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946313
  • Qualcuno riesce a tradurre questa sentenza? Có ai dịch được câu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749009
  • Ho davvero bisogno di colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495842
  • È un peccato quando muore qualcuno. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2874851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ someone, somebody; anyone, anybody; some (of them); any (of us etc.)

Câu hỏi thường gặp

qualcuno nghĩa là gì?

qualcuno (đại từ) nghĩa là ai đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.