TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quale

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwa.le/ giọng máy của trình duyệt

quale nghĩa là nào, cái nào, người mà, cái mà.

Nghĩa của quale

Đại từ

  1. Nào, cái nào (quale preferisci? — bạn thích cái nào?) (biên soạn)
  2. (il quale, la quale) người mà, cái mà. (biên soạn)
  3. Cái nào?

Hạn định từ

  1. Nào, gì (quale libro? — quyển sách nào?) (biên soạn)

Tính từ

  1. Nào.
  2. Quá.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quale

Đồng nghĩa

Họ từ của quale

Câu ví dụ với quale

  • In quale cartella hai salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600537
  • In quale cartella ha salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544878
  • In quale cartella avete salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544879
  • Gli ho detto quale era il piano. Tôi đã nói cho anh ấy biết kế hoạch là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6683409
  • Le ho detto quale era il piano. Tôi đã nói cho cô ấy biết kế hoạch là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6683412
  • In quale sei migliore, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129185
  • In quale è migliore, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129187
  • In quale siete migliori, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129188

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ what?; which?; what; such as, like
  • Đại từ which ... ?
  • Phó từ as

Câu hỏi thường gặp

quale nghĩa là gì?

quale (đại từ, hạn định từ, tính từ) nghĩa là nào, cái nào, người mà, cái mà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.