TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

come

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈko.me/ giọng máy của trình duyệt

come nghĩa là làm sao, làm thế nào, như thế nào.

Nghĩa của come

Động từ

  1. Làm sao, làm thế nào.

Phó từ

  1. Như thế nào, làm sao, sao.

Họ từ của come

Cụm từ, thành ngữ với come

Câu ví dụ với come

  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Come si dice questo in italiano? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?Tatoeba #4421
  • Vuole vivere come una persona normale. Nó muốn sống như một người bình thường.Tatoeba #1748503
  • Non so più veramente come ringraziarti. Thực sự tôi không biết phải cám ơn bạn như thế nào nữa.Tatoeba #1752371
  • Bill è alto come Jack. Bill lớn bằng Jack.Tatoeba #617540
  • Lui come si è comportato? Anh ta cư xử thế nào?Tatoeba #2512462
  • Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
  • Come stai? Hai fatto un buon viaggio? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ how; as, like; such as
  • Liên từ as soon as

Câu hỏi thường gặp

come nghĩa là gì?

come (động từ, phó từ) nghĩa là làm sao, làm thế nào, như thế nào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.