TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cometa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koˈme.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cometa · số nhiều: le comete

cometa nghĩa là sao chổi.

Nghĩa của cometa

Danh từ · giống cái

  1. Sao chổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comet

Câu hỏi thường gặp

cometa nghĩa là gì?

cometa (danh từ) nghĩa là sao chổi.

cometa là giống đực hay giống cái?

cometa là danh từ giống cái: la cometa, số nhiều le comete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.