cometa
/koˈme.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cometa · số nhiều: le comete
cometa nghĩa là sao chổi.
Nghĩa của cometa
Danh từ · giống cái
- Sao chổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comet
Câu hỏi thường gặp
cometa nghĩa là gì?
cometa (danh từ) nghĩa là sao chổi.
cometa là giống đực hay giống cái?
cometa là danh từ giống cái: la cometa, số nhiều le comete.