TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

come mai

/ˌko.me‿mˈmaj/ giọng máy của trình duyệt

come mai nghĩa là tại sao, tai sao.

Nghĩa của come mai

Phó từ

  1. Tại sao, tai sao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come mai

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ why, how come

Câu hỏi thường gặp

come mai nghĩa là gì?

come mai (phó từ) nghĩa là tại sao, tai sao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.