perché
đi với mạo từ: il perché
perché nghĩa là vì, lý do, nguyên nhân, sao.
Nghĩa của perché
Danh từ
- Vì.
- Lý do, nguyên nhân.
- Lí do, lí do tại sao.
Phó từ
- Sao, vì sao, tại sao.
Liên từ
- Tại vì, vì, bởi vì.
- Để cho.
- Để.
- Cho.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perché
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với perché
- Perché non giochiamo a tennis lunedì? Tại sao chúng ta không chơi quần vợt vào Thứ hai?Tatoeba #8010263
- Perché non mangi la verdura? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #4463
- Perché i conigli hanno le orecchie lunghe? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790666
- Posso capire perché non ti piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839781
- Posso capire perché non vi piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839782
- Posso capire perché non le piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839783
- Ecco perché ho bisogno di incontrare Tom. Đó là lý do tại sao tôi cần gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536818
- Ecco perché ho bisogno di conoscere Tom. Đó là lý do tại sao tôi cần gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ because, why; so, so that, in order that
- Phó từ why
- Danh từ the whys, the reason (why)
Câu hỏi thường gặp
perché nghĩa là gì?
perché (danh từ, phó từ, liên từ) nghĩa là vì, lý do, nguyên nhân, sao.
perché là giống đực hay giống cái?
perché là danh từ giống đực: il perché.