TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

percezione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/per.t͡ʃetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la percezione · số nhiều: le percezioni

percezione nghĩa là tri giác.

Nghĩa của percezione

Danh từ · giống cái

  1. Tri giác.

Họ từ của percezione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perception; inkling

Câu hỏi thường gặp

percezione nghĩa là gì?

percezione (danh từ) nghĩa là tri giác.

percezione là giống đực hay giống cái?

percezione là danh từ giống cái: la percezione, số nhiều le percezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.