percezione
/per.t͡ʃetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la percezione · số nhiều: le percezioni
percezione nghĩa là tri giác.
Nghĩa của percezione
Danh từ · giống cái
- Tri giác.
Họ từ của percezione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perception; inkling
Câu hỏi thường gặp
percezione nghĩa là gì?
percezione (danh từ) nghĩa là tri giác.
percezione là giống đực hay giống cái?
percezione là danh từ giống cái: la percezione, số nhiều le percezioni.