TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perbacco

/perˈbak.ko/ giọng máy của trình duyệt

perbacco nghĩa là trời.

Nghĩa của perbacco

Thán từ

  1. Trời.

Câu ví dụ với perbacco

  • Perbacco, incredibile! Ôi, thật là khó tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9365358
  • Perbacco, incredibili! Ôi, thật là khó tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9365359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ by Jove!, good heavens!; gee, blast, blimey, crikey

Câu hỏi thường gặp

perbacco nghĩa là gì?

perbacco (thán từ) nghĩa là trời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.