TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pera

danh từ giống cái
/ˈpe.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pera · số nhiều: le pere

pera nghĩa là lê, quả lê.

Nghĩa của pera

Danh từ · giống cái

  1. Lê, quả lê, trái lê.

Họ từ của pera

Cụm từ, thành ngữ với pera

Câu ví dụ với pera

  • Sto mangiando una pera. Tôi đang ăn lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13295718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pear (the fruit); fix (dose of drug)

Câu hỏi thường gặp

pera nghĩa là gì?

pera (danh từ) nghĩa là lê, quả lê.

pera là giống đực hay giống cái?

pera là danh từ giống cái: la pera, số nhiều le pere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.