pero
/ˈpe.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pero · số nhiều: i peri
pero nghĩa là cây lê.
Nghĩa của pero
Danh từ · giống đực
- Cây lê.
Họ từ của pero
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pear tree
- Tiền tố indicates a congenital anomaly characterized by the lack of a body part
Câu hỏi thường gặp
pero nghĩa là gì?
pero (danh từ) nghĩa là cây lê.
pero là giống đực hay giống cái?
pero là danh từ giống đực: il pero, số nhiều i peri.