TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pero

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpe.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pero · số nhiều: i peri

pero nghĩa là cây lê.

Nghĩa của pero

Danh từ · giống đực

  1. Cây lê.

Họ từ của pero

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pear tree
  • Tiền tố indicates a congenital anomaly characterized by the lack of a body part

Câu hỏi thường gặp

pero nghĩa là gì?

pero (danh từ) nghĩa là cây lê.

pero là giống đực hay giống cái?

pero là danh từ giống đực: il pero, số nhiều i peri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.