persiano
đi với mạo từ: il persiano · số nhiều: i persiani
persiano nghĩa là tiếng ba tư.
Nghĩa của persiano
Danh từ · giống đực
- Tiếng ba tư.
Tính từ
- Ba tư.
Dạng từ của persiano
| Giống cái | persiana |
| Giống cái số nhiều | persiane |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persiano
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với persiano
- Il persiano non è difficile. Tiếng Ba Tư không khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4097509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Persian; Iranian
- Danh từ Persian (a person from Persia); Persian cat; Persian (the Persian language, or a family of languages); the fur of the karakul
Câu hỏi thường gặp
persiano nghĩa là gì?
persiano (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng ba tư.
persiano là giống đực hay giống cái?
persiano là danh từ giống đực: il persiano, số nhiều i persiani.