TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

combustibile

danh từ giống đực
/kom.busˈti.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il combustibile · số nhiều: i combustibili

combustibile nghĩa là nhiên liệu.

Nghĩa của combustibile

Danh từ · giống đực

  1. Nhiên liệu.

Cụm từ, thành ngữ với combustibile

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fuel; combustible
  • Danh từ fuel, combustible, oil, power

Câu hỏi thường gặp

combustibile nghĩa là gì?

combustibile (danh từ) nghĩa là nhiên liệu.

combustibile là giống đực hay giống cái?

combustibile là danh từ giống đực: il combustibile, số nhiều i combustibili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.